Phân loại đất cấp 1 là gì? Thành phần những đất đang sử dụng hiện nay

Trong thị trường bất đống sản hiện đang bán nhiều loại đất và phân loại đất có nhiều thành phần khác nhau tùy theo chất lượng đất sẽ có mức giá bán khác nhau ở mỗi loại, được cập nhật chi tiết trong viết ở sau đây và đất cấp 1 là gì?

Phân loại những loại đất phát biến thị trường bất động sản hiện nay

Đất cấp 1

Là loại đất có cây và cỏ mọc, có cả đá dăm, cát khô, cát có độ ẩm tự nhiên không lẫn đá dăm, cát khô không lẫn đá dăm, đất cát pha, đất bùn dày dưới 20 cm không có rễ cây; sỏi sạn khô có lẫn đá to đường kính 30 cm; đất đồng bằng lớp trên dày 0,8 m trở lại; đất vun đổ đống bị nén chặt.

Đất cấp 2

Đất cát lẫn đá to, nhiều đất sét mềm lẫn đám, đất sét có pha lẫn bùn dưới 30 cm có rễ cây, phần lớn,đá dăm đất đồng bằng lớp dưới từ 0,8 m đến 2,0 m; đất cát lẫn sỏi cuội từ 10 % trở lại.

Đất cấp 3

Đất sét nặng vỡ từng mảng; đất sét lẫn đá dăm dùng xẻng mai mới xắn được; đất bùn dày dưới 40 cm trở lại; đất đồng bằng lớp dưới từ 2,0 m đến 3,5 m; đất đỏ vàng ở đồi núi có lẫn đá rong, sỏi nhỏ; đất cứng lẫn đá hay sét non.

Đất cấp 4

Đất sét cứng từng lớp lẫn đá thạch cao mềm; đá đã được nổ phá tơi.

B.2 Phân cấp đất đá cho máy ủi

Đất cấp 1

Đất có cỏ mọc không lẫn rễ và đá dăm; á sét nhẹ; đất bùn không có rễ cây; đất đồng bằng lớp trên; đất vụn đổ đống bị nén.

Đất cấp 2

Sỏi sạn không lẫn đá to; đất sét ướt mềm không lẫn đá dăm.

Đất cấp 3

Đất sét vỡ từng mảnh; đất sét lẫn sỏi sạn, đá dăm, cát khô; đất lẫn đá tảng; đất đã được nổ phá tơi rồi.

Phân loại đất cấp 1 là gì? Thành phần những đất đang sử dụng hiện nay

Tên đất Hệ số chuyển từ tự nhiên sang tơi Ghi chú
Cuội 1 26 đến 1,32 Đối với từng loại đất cụ
Đất sét 1 26 đến 1,32 thể phải thí nghiệm kiểm
Sỏi nhỏ và trung 1 14 đến 1,26 tra lại hệ số tơi xốp của
Đất hữu cơ 1 20 đến 1,28 đất tại hiện
Hoàng thổ 1 14 đến 1,28 trường
Cát 1 08 đến 1,17
Cát lẫn đá dăm và sỏi 1 14 đến 1,28
Đá cứng đã nổ mìn tơi 1 45 đến 1,50
Đất pha cát nhẹ 1 14 đến 1,28
Đất pha cát nhẹ nhưng lẫn cuội sỏi, đá dăm 1 26 đến 1,32
Đất pha sét nặng không lẫn cuội sỏi, đá dăm 1 24 đến 1,30
Đất cát pha có lẫn cuội, sỏi, đá dăm 1 14 đến 1,28

Bảng C.2 – Độ dốc mái đất đắp của các công trình tạm thời

Loại đất Chiều cao đất đắp, m Độ dốc cho phép của mái
Đất lẫn sỏi và cát thô 12 1:1,25
Sét, đất pha sét, đất cát có độ ẩm tự nhiên 8 1:1,25
Đá hỗn hợp 6 1:0,75
Đá hộc xếp khan 5 1:0,50
Hoàng thổ 3 1:1,50