Giới Thiệu Tổng Quan Về Vàng 18K Và Các Loại Vàng # Tháng 1/2022

Vàng 18K là gì?

Vàng 18K hay còn gọi là Vàng 750, đây là loại Vàng Tây có chứa 75% Vàng nguyên chất, 25% hợp Kim Khác. Chỉ số K chính là Carat, 750 chính là chỉ số chỉ độ tinh Khiết. Vàng 18K là giải pháp Khắc phục đặc tính mềm của Vàng nguyên chất ( Vàng 24K).

Do Vàng nguyên chất 24K thường rất mềm Không thể chế tác được trang sức tinh xảo nên các các nhà nghiên cứu đã tìm cách pha trộn để Khắc phục được đặc tính đó. Và Vàng 18K thường được dùng để chế tác các loại trang sức đẹp mắt, tinh xảo, vẫn giữ được vẻ đẹp của Vàng.

Vàng 18K bao nhiêu tuổi?

Để có thể tính được độ tuổi của Vàng, bạn cần nắm rõ cách tính để áp dụng cho tất cả các loại Vàng. Theo đó, cách tính tuổi Vàng 18K như sau:

K: Độ tinh Khiết = K/24×100%

Độ tinh Khiết = 18/24x 100% = 75%

Căn cứ vào % Vàng tinh Khiết có thể tính được tuổi Vàng. Với Vàng 18K độ tinh Khiết 75% nên tuổi Vàng là 7 tuổi rưỡi hay còn gọi là 7,5 tuổi.

Xem giá vàng 18k hôm nay bao nhiêu 1 chỉ mới nhất

Có nên mua Vàng 18K Không?

Để biết có nên mua Vàng 18K hay Không, chúng ta cần xem xét dựa trên 2 nhu cầu:

Nhu cầu mua dự trữ: Vàng 18K Không thích hợp để dự trữ đầu tư, vì giá Vàng 18K có nhiều chênh lệch, Khó bán lại với giá cao. Bên cạnh đó, Vàng 18K để trong thời gian dài dễ hư hỏng, Không giống Vàng miếng 24K.

Nhu cầu trang sức: Vàng 18K có nhiều mẫu mã, chủng loại, thương hiệu, giá cả hợp lý nên mua làm trang sức sẽ là lựa chọn tối ưu. Bên cạnh đó, màu sắc, độ bóng của Vàng 18K còn mang tới tính thẩm mỹ cho người dùng.

Mời bạn ghé thăm website cập nhật giá vàng 18k 1 chỉ mới nhất.

Một số lưu ý khi mua Vàng 18K

Để mua được Vàng 18K chất lượng, các bạn cần lưu ý một số vấn đề sau đây:

Lựa chọn đơn vị uy tín để mua Vàng Tây 18K như PNJ, Doji, SJC, Phú Quý…

Biết cách tính tuổi Vàng để mua được sản phẩm đúng chất lượng, tránh bị mua đắt. Để tính tuổi Vàng, bạn hãy lấy số K chia cho 24 rồi nhân với 100%.

Trong quá trình sử dụng cần bảo quản đúng cách để sản phẩm luôn sáng bóng. Bạn có thể vệ sinh bằng cách trộn dung dịch xà phòng với nước hoặc mang đến tiệm Vàng để nhân viên đánh bóng.

Nguồn tham khảo tại đây: https://www.sansangdethanhcong.com/gia-vang-18k-75-ngay-hom-nay.html

Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 23:23 ngày 19/01/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 23:23 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 61,100,000 61,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,600,000 53,250,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52,600,000 53,350,000
Vàng nữ trang 99,99% 52,250,000 52,950,000
Vàng nữ trang 99% 51,326,000 52,426,000
Vàng nữ trang 75% 37,866,000 39,866,000
Vàng nữ trang 58,3% 29,023,000 31,023,000
Vàng nữ trang 41,7% 20,232,000 22,232,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 61,100,000 đồng/lượng và bán ra 61,700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 52,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 51,326,000 đồng/lượng và bán ra 52,426,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 37,866,000 đồng/lượng và bán ra 39,866,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 29,023,000 đồng/lượng và bán ra 31,023,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 20,232,000 đồng/lượng và bán ra 22,232,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 61,150,000 61,750,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 61,150,000 61,770,000
SJC Đà Nẵng 61,150,000 61,770,000
SJC Khánh Hòa 61,150,000 61,770,000
SJC Cà Mau 61,150,000 61,770,000
SJC Huế 61,120,000 61,780,000
SJC Bình Phước 61,130,000 61,770,000
SJC Đồng Nai 61,150,000 61,750,000
SJC Cần Thơ 61,150,000 61,750,000
SJC Quãng Ngãi 61,150,000 61,750,000
SJC An Giang 61,170,000 61,800,000
SJC Bạc Liêu 61,150,000 61,770,000
SJC Quy Nhơn 61,130,000 61,770,000
SJC Ninh Thuận 61,130,000 61,770,000
SJC Quảng Ninh 61,130,000 61,770,000
SJC Quảng Nam 61,130,000 61,770,000
SJC Bình Dương 61,150,000 61,770,000
SJC Đồng Tháp 61,150,000 61,770,000
SJC Sóc Trăng 61,150,000 61,770,000
SJC Kiên Giang 61,150,000 61,770,000
SJC Đắk Lắk 61,120,000 61,780,000
SJC Quảng Bình 61,130,000 61,770,000
SJC Phú Yên 61,150,000 61,750,000
SJC Gia Lai 61,150,000 61,750,000
SJC Lâm Đồng 61,150,000 61,750,000
SJC Yên Bái 61,170,000 61,800,000
SJC Nghệ An 61,150,000 61,770,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 61,120,000 đồng/lượng và bán ra 61,780,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 61,170,000 đồng/lượng và bán ra 61,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 61,120,000 đồng/lượng và bán ra 61,780,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 61,130,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 61,170,000 đồng/lượng và bán ra 61,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 19/01, tại khu vực Hà Nội lúc 23:23 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 23:23 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 61,050,000 61,650,000
AVPL / SJC bán buôn 61,050,000 61,650,000
Kim Dần 61,050,000 61,650,000
Kim Thần Tài 61,050,000 61,650,000
Lộc Phát Tài 61,050,000 61,650,000
Kim Ngân Tài 61,050,000 61,650,000
Hưng Thịnh Vượng 52,550,000 53,250,000
Nguyên liệu 99.99 52,300,000 52,600,000
Nguyên liệu 99.9 52,250,000 52,550,000
Nữ trang 24K (99.99%) 52,000,000 52,900,000
Nữ trang 99.9 51,900,000 52,800,000
Nữ trang 99 51,200,000 52,450,000
Nữ trang 18K (75%) 38,680,000 40,680,000
Nữ trang 16K (68%) 34,770,000 37,770,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,060,000 31,060,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Dần mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 61,050,000 đồng/lượng và bán ra 61,650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,550,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 52,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 52,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,900,000 đồng/lượng và bán ra 52,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,200,000 đồng/lượng và bán ra 52,450,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,680,000 đồng/lượng và bán ra 40,680,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,770,000 đồng/lượng và bán ra 37,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,060,000 đồng/lượng và bán ra 31,060,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (19/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 23:24 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 61,270,000 61,670,000
Vàng miếng SJC nhỏ 60,870,000 61,670,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 52,550,000 53,250,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 52,750,000 53,350,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 52,750,000 53,350,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 61,270,000 đồng/lượng và bán ra 61,670,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 60,870,000 đồng/lượng và bán ra 61,670,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,550,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,750,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 52,750,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 23:24 ngày 19/01, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 52,710,000 53,360,000
Vàng Miếng Sjc 61,260,000 61,600,000
Vàng Nguyên Liệu 51,500,000
$42,395.76 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 52,710,000 đồng/lượng và bán ra 53,360,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 61,260,000 đồng/lượng và bán ra 61,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 51,500,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $42,395.76 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (19/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 23:24

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 61,150,000 61,770,000
ACB 61,150,000 61,770,000
Sacombank 61,150,000 61,770,000
Vietcombank 61,150,000 61,770,000
VietinBank 61,120,000 61,780,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 61,150,000 đồng/lượng và bán ra 61,770,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 61,120,000 đồng/lượng và bán ra 61,780,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 19/01 như sau:

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 52 53
Nữ trang 99% (24K) 51 53
Nữ trang 75% (18K) 38 40
Nữ trang 68% (16K) 34 36
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 29 31
Nữ trang 41.7% (10K) 20 22
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 52 đồng/chỉ và bán ra 53 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 51 đồng/chỉ và bán ra 53 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 38 đồng/chỉ và bán ra 40 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 34 đồng/chỉ và bán ra 36 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 29 đồng/chỉ và bán ra 31 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 20 đồng/chỉ và bán ra 22 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 23:25 ngày 19/01/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,250,000 5,320,000
Vàng trang sức 9999 5,170,000 5,300,000
Vàng trang sức 999 5,160,000 5,290,000
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,250,000 5,320,000
Vàng NL 9999 5,220,000 5,305,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,120,000 6,170,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,105,000 6,165,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,130,000 6,170,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,240,000 5,340,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,250,000 - 5,320,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 9999 giá 5,170,000 - 5,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 5,160,000 - 5,290,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Hà Nội, 3A giá 5,250,000 - 5,320,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,220,000 - 5,305,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,120,000 - 6,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,105,000 - 6,165,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,130,000 - 6,170,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,240,000 - 5,340,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,235,000 5,265,000
985 5,135,000 5,235,000
980 5,115,000 5,215,000
950 4,950,000 0
750 3,500,000 3,700,000
680 3,230,000 3,400,000
610 3,130,000 3,300,000
  • Vàng 999 giá 5,235,000 - 5,265,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,135,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,115,000 - 5,215,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,950,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,500,000 - 3,700,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,230,000 - 3,400,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,130,000 - 3,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,095,000 6,165,000
Nhẫn 999.9 5,210,000 5,290,000
Vàng 24k (990) 5,150,000 5,270,000
Vàng 18k (750) 3,961,000 4,216,000
Vàng Trắng Au750 3,961,000 4,216,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,095,000 - 6,165,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,210,000 - 5,290,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,150,000 - 5,270,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 3,961,000 - 4,216,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 3,961,000 - 4,216,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,115,000 6,177,000
Kim Tín 6,115,000 6,177,000
Phú Hào 6,115,000 6,177,000
Kim Chung 6,115,000 6,177,000
Duy Mong 6,112,000 6,178,000
Mão Thiệt 6,113,000 6,177,000
Quý Tùng 6,115,000 6,175,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,115,000 6,175,000
Kim Thành 6,115,000 6,175,000
Rồng Vàng 6,117,000 6,180,000
Duy Hiển 6,115,000 6,177,000
Xuân Trường 6,113,000 6,177,000
Kim Liên 6,113,000 6,177,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,112,000 đồng/chỉ và bán ra 6,178,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,113,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,175,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,175,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,175,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,117,000 đồng/chỉ và bán ra 6,180,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,115,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,113,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,113,000 đồng/chỉ và bán ra 6,177,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 23:24 ngày 19/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng61,150,00061,750,000
5 chỉ30,575,00030,875,000
2 chỉ12,230,00012,350,000
1 chỉ6,115,0006,175,000
5 phân3,057,5003,087,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 61,150,000 và bán ra 61,750,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 30,575,000 và bán ra 30,875,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 12,230,000 và bán ra 12,350,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,115,000 và bán ra 6,175,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,057,500 và bán ra 3,087,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng51,276,00052,376,000
5 chỉ25,638,00026,188,000
2 chỉ10,255,20010,475,200
1 chỉ5,127,6005,237,600
5 phân2,563,8002,618,800
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 51,276,000 và bán ra 52,376,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,638,000 và bán ra 26,188,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,255,200 và bán ra 10,475,200
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,127,600 và bán ra 5,237,600
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,563,800 và bán ra 2,618,800

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng37,829,00039,829,000
5 chỉ18,914,50019,914,500
2 chỉ7,565,8007,965,800
1 chỉ3,782,9003,982,900
5 phân1,891,4501,991,450
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,829,000 và bán ra 39,829,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,914,500 và bán ra 19,914,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,565,800 và bán ra 7,965,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,782,900 và bán ra 3,982,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,891,450 và bán ra 1,991,450

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng28,994,00030,994,000
5 chỉ14,497,00015,497,000
2 chỉ5,798,8006,198,800
1 chỉ2,899,4003,099,400
5 phân1,449,7001,549,700
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,994,000 và bán ra 30,994,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,497,000 và bán ra 15,497,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,798,800 và bán ra 6,198,800
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,899,400 và bán ra 3,099,400
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,449,700 và bán ra 1,549,700

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 23:24 - 19/01/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,212,00022,212,000
5 chỉ10,106,00011,106,000
2 chỉ4,042,4004,442,400
1 chỉ2,021,2002,221,200
5 phân1,010,6001,110,600
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,212,000 và bán ra 22,212,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,106,000 và bán ra 11,106,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,042,400 và bán ra 4,442,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,021,200 và bán ra 2,221,200
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,010,600 và bán ra 1,110,600

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 23:25 ngày 19/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan